| 101 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh Uyên Hưng thị xã Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Ranh Lạc An - Hiếu Liêm
|
1.152.000
|
752.000
|
632.000
|
464.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 102 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh Lạc An - Hiếu Liêm - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành
|
1.008.000
|
658.000
|
553.000
|
406.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 103 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm
|
864.000
|
564.000
|
474.000
|
348.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 104 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - xã Hội Nghĩa thị xã Tân Uyên
|
1.152.000
|
752.000
|
632.000
|
464.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 105 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-747 - Khu vực 1 |
Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ngã 3 Cổng Xanh
|
1.296.000
|
846.000
|
711.000
|
522.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 106 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, Okvip có báo nhiều trang, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
936.000
|
611.000
|
513.500
|
377.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 107 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, Okvip có báo nhiều trang, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
792.000
|
517.000
|
434.500
|
319.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 108 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
864.000
|
564.000
|
474.000
|
348.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 109 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
720.000
|
470.000
|
395.000
|
290.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 110 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-410 - Khu vực 2 |
ĐT-747 (Bình Cơ) - Ranh Bình Mỹ - Vĩnh Tân
|
856.000
|
560.000
|
472.000
|
344.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 111 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-411 - Khu vực 2 |
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành
|
1.016.500
|
665.000
|
560.500
|
408.500
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 112 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-413 - Khu vực 2 |
ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 3 ông Minh Quăn)
|
749.000
|
490.000
|
413.000
|
301.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 113 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-414 - Khu vực 2 |
ĐH-411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT-746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)
|
749.000
|
490.000
|
413.000
|
301.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 114 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 2 |
ĐH-411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT-746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)
|
802.500
|
525.000
|
442.500
|
322.500
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 115 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-416 - Khu vực 2 |
Ngã 3 Tân Định - Trường Giải quyết việc làm Số 4
|
749.000
|
490.000
|
413.000
|
301.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 116 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-424 - Khu vực 2 |
Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II
|
749.000
|
490.000
|
413.000
|
301.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 117 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập) - Khu vực 2 |
ĐH-416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Cầu Tam Lập
|
749.000
|
490.000
|
413.000
|
301.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 118 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-436 - Khu vực 2 |
ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)
|
856.000
|
560.000
|
472.000
|
344.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 119 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-437 - Khu vực 2 |
ĐH-415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH-414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)
|
749.000
|
490.000
|
413.000
|
301.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 120 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
695.500
|
455.000
|
383.500
|
279.500
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 121 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
642.000
|
420.000
|
354.000
|
258.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 122 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
642.000
|
420.000
|
354.000
|
258.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 123 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
588.500
|
385.000
|
324.500
|
236.500
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 124 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
642.000
|
420.000
|
354.000
|
258.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 125 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
588.500
|
385.000
|
324.500
|
236.500
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 126 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
588.500
|
385.000
|
324.500
|
236.500
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 127 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
535.000
|
350.000
|
295.000
|
215.000
|
-
|
Đất TM-DV liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 128 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-741 - Khu vực 1 |
Ranh phường Chánh Phú Hòa thị xã Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo
|
1.053.000
|
684.000
|
576.000
|
423.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 129 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-742 - Khu vực 1 |
Cầu Trại Cưa - ĐT-747
|
1.053.000
|
684.000
|
576.000
|
423.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 130 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh Uyên Hưng thị xã Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Ranh Lạc An - Hiếu Liêm
|
936.000
|
608.000
|
512.000
|
376.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 131 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh Lạc An - Hiếu Liêm - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành
|
819.000
|
532.000
|
448.000
|
329.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 132 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm
|
702.000
|
456.000
|
384.000
|
282.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 133 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-746 - Khu vực 1 |
Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - xã Hội Nghĩa thị xã Tân Uyên
|
936.000
|
608.000
|
512.000
|
376.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 134 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐT-747 - Khu vực 1 |
Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ngã 3 Cổng Xanh
|
1.053.000
|
684.000
|
576.000
|
423.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 135 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, Okvip có báo nhiều trang, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
760.500
|
494.000
|
416.000
|
305.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 136 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, Okvip có báo nhiều trang, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
643.500
|
418.000
|
352.000
|
258.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 137 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
702.000
|
456.000
|
384.000
|
282.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 138 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
585.000
|
380.000
|
320.000
|
235.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 139 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-410 - Khu vực 2 |
ĐT-747 (Bình Cơ) - Ranh Bình Mỹ - Vĩnh Tân
|
696.000
|
456.000
|
384.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 140 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-411 - Khu vực 2 |
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành
|
826.500
|
541.500
|
456.000
|
332.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 141 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-413 - Khu vực 2 |
ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 3 ông Minh Quăn)
|
609.000
|
399.000
|
336.000
|
245.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 142 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-414 - Khu vực 2 |
ĐH-411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT-746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)
|
609.000
|
399.000
|
336.000
|
245.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 143 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 2 |
ĐH-411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT-746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)
|
652.500
|
427.500
|
360.000
|
262.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 144 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-416 - Khu vực 2 |
Ngã 3 Tân Định - Trường Giải quyết việc làm Số 4
|
609.000
|
399.000
|
336.000
|
245.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 145 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-424 - Khu vực 2 |
Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II
|
609.000
|
399.000
|
336.000
|
245.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 146 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập) - Khu vực 2 |
ĐH-416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Cầu Tam Lập
|
609.000
|
399.000
|
336.000
|
245.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 147 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-436 - Khu vực 2 |
ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)
|
696.000
|
456.000
|
384.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 148 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
ĐH-437 - Khu vực 2 |
ĐH-415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH-414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)
|
609.000
|
399.000
|
336.000
|
245.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 149 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
565.500
|
370.500
|
312.000
|
227.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 150 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
522.000
|
342.000
|
288.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 151 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
522.000
|
342.000
|
288.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 152 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
478.500
|
313.500
|
264.000
|
192.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 153 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
522.000
|
342.000
|
288.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 154 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
478.500
|
313.500
|
264.000
|
192.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 155 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
478.500
|
313.500
|
264.000
|
192.500
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 156 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2 - Bắc Tân Uyên |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
435.000
|
285.000
|
240.000
|
175.000
|
-
|
Đất SX-KD liên minh okvip có báo nhiều trang |
| 157 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
160.000
|
130.000
|
105.000
|
80.000
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 158 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
160.000
|
130.000
|
105.000
|
80.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 159 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
120.000
|
95.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 160 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
120.000
|
95.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 161 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
170.000
|
135.000
|
110.000
|
85.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 162 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
170.000
|
135.000
|
110.000
|
85.000
|
-
|
Đất Okevip88 khuyến mãi hấp dẫn nhất khác |
| 163 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
145.000
|
115.000
|
95.000
|
80.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 164 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
145.000
|
115.000
|
95.000
|
80.000
|
-
|
Đất Okevip88 khuyến mãi hấp dẫn nhất khác |
| 165 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 166 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 167 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 168 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 169 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 170 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 171 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 1
|
85.000
|
85.000
|
85.000
|
85.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 172 |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Huyện Bắc Tân Uyên |
Khu vực 2
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |