Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Lâm Đồng theo Tải Okvip APK 20 2026
Mua bán Đất tại Lâm Đồng
Nội dung chính
Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Lâm Đồng theo Tải Okvip APK 20 2026
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm Tải Okvip APK 20/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lâm Đồng, Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Lâm Đồng như sau:
STT |
| ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú |
A | Nuôi ghép |
|
|
|
|
I | Đối tượng cá nước ngọt |
|
|
|
|
1 | Các loài cá truyền thống (nuôi ghép trắm, trôi, mè, rô phi…) |
|
|
|
|
a | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng dưới 100 g | đồng/m2 | 20.000 | < 2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
b | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g | đồng/m2 | 38.000 | 2-3 | |
c | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g | đồng/m2 | 61.000 | 4-5 | |
d | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g | đồng/m2 | 28.000 | 6-8 | |
đ | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) | đồng/m2 | 14.000 |
| |
e | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) | đồng/m2 |
|
|
|
g | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | đồng/m2 | 29.000 |
|
|
II | Đối tượng nước mặn lợ |
|
|
|
|
1 | Tôm (nuôi ghép tôm sú, tôm thẻ trân trắng) | đồng/m2 | 33.000 |
|
|
2 | Cá (nuôi ghép cá mú, cá vược, …) | đồng/m2 | 72.000 |
|
|
B | Nuôi đơn |
|
|
|
|
B.1 | Đối tượng cá nước ngọt |
|
|
|
|
1 | Cá trắm cỏ |
|
|
|
|
a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g | đồng/m2 | 42.000 | < 2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g | đồng/m2 | 62.000 | 2-4 | |
c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | đồng/m2 | 74.000 | 4-6 | |
d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | đồng/m2 | 85.000 | 6-8 | |
đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) | đồng/m2 | 63.000 | 8-10 | |
e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) | đồng/m2 |
|
|
|
g | Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | đồng/m2 | 46.000 | ≥ 15 |
|
2 | Cá trắm đen |
|
|
|
|
a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g | đồng/m2 | 51.000 | < 2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g | đồng/m2 | 81.000 | 2-4 | |
c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | đồng/m2 | 89.000 | 4-6 | |
d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | đồng/m2 | 122.000 | 6-8 | |
đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) | đồng/m2 | 75.000 | 8-10 | |
e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) | đồng/m2 |
|
|
|
g | Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | đồng/m2 | 60.000 | ≥ 15 |
|
3 | Cá trắm giòn |
|
|
|
|
a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | đồng/m2 | 199.000 | < 2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | đồng/m2 | 365.000 | 2-4 | |
c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g | đồng/m2 | 176.000 | 4-6 | |
d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) | đồng/m2 | 100.000 | 6-8 | |
e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) | đồng/m2 |
|
|
|
4 | Cá chép |
|
|
|
|
a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g | đồng/m2 | 36.000 | < 2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g | đồng/m2 | 55.000 | 2-3 | |
c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g | đồng/m2 | 78.000 | 4-5 | |
d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g | đồng/m2 | 49.000 | 6-8 | |
đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) | đồng/m2 | 35.000 | ≥ 8 | |
e | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) | đồng/m2 |
|
| |
g | Nuôi thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến) | đồng/m2 | 38.000 | ≥ 15 | |
5 | Cá chép giòn |
|
|
|
|
a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g | đồng/m2 | 122.000 | < 2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g | đồng/m2 | 196.000 | 2-3 | |
c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g | đồng/m2 | 362.000 | 4-5 | |
d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu hoạch sớm) | đồng/m2 | 175.000 | 6-8 | |
đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi thường) | đồng/m2 |
|
|
|
| ... | ... |
Xem chi tiết đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Lâm Đồng >> Tại đây

Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi là thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Lâm Đồng theo Tải Okvip APK 20 2026 (Hình từ Internet)
Tỉnh Lâm Đồng mới thuộc vùng nào? Tỉnh Lâm Đồng mới gồm những tỉnh nào sáp nhập thành?
Khu vực tỉnh Lâm Đồng cũ có trung tâm hành chính là TP Đà Lạt (cũ) - thành phố du lịch nổi tiếng cả nước với khí hậu ôn hòa quanh năm, cảnh quan thiên nhiên thơ mộng và bản sắc kiến trúc độc đáo.
Bên cạnh đó, khu vực Lâm Đồng cũ có hệ sinh thái rừng phong phú, nhiều danh thắng tự nhiên như Langbiang, hồ Tuyền Lâm, thác Pongour, thác Datanla… tạo nền tảng vững chắc cho phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và du lịch canh nông.
Tỉnh Lâm Đồng mới gồm những tỉnh nào sáp nhập thành? Hiện nay, 03 tỉnh cũ là Lâm Đồng, Bình Thuận và Đắk Nông đã được thống nhất sáp nhập với nhau, hình thành tỉnh Lâm Đồng mới có diện tích 24.233,07 km2 (Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 202/2025/QH15), là tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam hiện nay
Trước sáp nhập, khu vực tỉnh Bình Thuận cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, trong khi khu vực tỉnh Đắk Nông và Lâm Đồng cũ thuộc vùng Tây Nguyên (Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 81/2023/QH15). Vậy tỉnh Lâm Đồng mới thuộc vùng nào?
Căn cứ Tiểu mục 1 Mục II Phụ lục ban hành kèm Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 306/NQ-CP năm 2025 về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050 do Chính phủ ban hành ngày 05/10/2025, sau khi điều chỉnh địa giới hành chính năm 2025, cả nước được tổ chức không gian phát triển thành 06 vùng kinh tế - xã hội, cụ thể 06 phân vùng này như sau:
- Vùng trung du và miền núi phía Bắc gồm 9 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La; - Vùng đồng bằng sông Hồng gồm 6 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Hưng Yên, Bắc Ninh, Quảng Ninh; - Vùng Bắc Trung Bộ gồm 5 tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế; - Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên gồm 6 tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng; - Vùng Đông Nam Bộ gồm 3 tỉnh, thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh; - Vùng đồng bằng sông Cửu Long gồm 5 tỉnh, thành phố: Cần Thơ, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau. |
Như vậy, sau sáp nhập với tỉnh Đắk Nông và Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng cùng 05 tỉnh thành khác thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Tỉnh Lâm Đồng mới thuộc vùng nào của Việt Nam? Tỉnh Lâm Đồng mới thuộc miền nào? Tóm lại, tỉnh Lâm Đồng mới là một tỉnh ở miền Trung Việt Nam, thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Tra cứu bảng giá đất Lâm Đồng 2026? Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập áp dụng từ 2026 ra sao?
Sau sắp xếp, tỉnh Lâm Đồng mới có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu (khoản 121 Điều 1 Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 1671/NQ-UBTVQH15 năm 2025)
Ngày 30 tháng 12 năm 2025, UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 được quy định như sau:
(1) Bảng giá nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, gồm các loại sau đây:
- Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác).
- Giá đất trồng cây lâu năm.
- Giá đất rừng sản xuất.
- Giá đất nuôi trồng thủy sản.
- Giá đất làm muối.
- Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.
- Giá đất chăn nuôi tập trung.
- Giá đất nông nghiệp khác.
- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, đất nông nghiệp trong cùng Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới có nhà ở.
(2) Giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại các Bảng giá đất là mức giá chuẩn của Vị trí 1 (giá đất chưa bao gồm các tỷ lệ và hệ số điều chỉnh theo các điều kiện tương ứng); gồm các loại sau đây:
- Giá đất ở.
- Giá đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.
- Giá đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của cá nhân đang sử dụng ổn định được Nhà nước công nhận mà không phải là đất được Nhà nước giao có thời hạn, cho thuê.
- Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt.
- Đất có mặt nước chuyên dùng.
(Căn cứ Điều 5, 7 Quy định ban hành kèm Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Lâm Đồng)
