Tra cứu 2026 danh sách các huyện xã phải sáp nhập Đồng Tháp? Danh sách xã phường tỉnh Đồng Tháp mới
Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Nội dung chính
Tra cứu 2026 danh sách các huyện xã phải sáp nhập Đồng Tháp? Danh sách xã phường tỉnh Đồng Tháp mới
Hiện nay, tỉnh Đồng Tháp đã được thống nhất sáp nhập với tỉnh Tiền Giang để hình thành tỉnh mới lấy tên là Đồng Tháp theo quy định tại Điều 1 Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 202/2025/QH15. Tỉnh mới có diện tích tự nhiên là 5.938,64 km2, quy mô dân số là 4.370.046 người.
Việc sáp nhập xã phường Đồng Tháp được thực hiện theo quy định tại Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 1663/NQ-UBTVQH15 năm 2025. Xem chi tiết danh sách xã phường tỉnh Đồng Tháp mới tại link dưới đây
Dưới đây là chi tiết danh sách các xã của Đồng Tháp sau sáp nhập
STT | Tên xã phường cũ tỉnh Đồng Tháp | Danh sách xã phường tỉnh Đồng Tháp mới |
1 | thị trấn Sa Rài, Bình Phú (Tân Hồng), Tân Công Chí | Tân Hồng |
2 | Thông Bình, Tân Thành A | Tân Thành |
3 | Tân Thành B, Tân Hộ Cơ | Tân Hộ Cơ |
4 | Tân Phước (Tân Hồng), An Phước | An Phước |
5 | thị trấn Thường Thới Tiền, Thường Phước 1, Thường Phước 2 | Thường Phước |
6 | Long Khánh A, Long Khánh B | Long Khánh |
7 | Long Thuận, Phú Thuận A, phần Phú Thuận B | Long Phú Thuận |
8 | Phú Thành B, An Hòa | An Hòa |
9 | Phú Đức, Phú Hiệp | Tam Nông |
10 | Phú Thành A, Phú Thọ | Phú Thọ |
11 | thị trấn Tràm Chim, Tân Công Sính | Tràm Chim |
12 | Phú Cường (Tam Nông), Hòa Bình, phần Gáo Giồng | Phú Cường |
13 | An Phong, Phú Ninh, An Long | An Long |
14 | Tân Mỹ, Tân Phú (Thanh Bình), thị trấn Thanh Bình, phần Tân Thạnh | Thanh Bình |
15 | Phú Lợi, phần còn lại Tân Thạnh (Thanh Bình) | Tân Thạnh |
16 | Bình Thành (Thanh Bình), Bình Tấn | Bình Thành |
17 | Tân Bình, Tân Hòa (Thanh Bình), Tân Quới, Tân Huề, Tân Long, phần Phú Thuận B | Tân Long |
18 | thị trấn Mỹ An, Mỹ An, Mỹ Hòa | Tháp Mười |
19 | Phú Điền, Thanh Mỹ | Thanh Mỹ |
20 | Láng Biển, Mỹ Đông, Mỹ Quí | Mỹ Quí |
21 | Tân Kiều, Đốc Binh Kiều | Đốc Binh Kiều |
22 | Thạnh Lợi, Trường Xuân | Trường Xuân |
23 | Hưng Thạnh (Tháp Mười), Phương Thịnh | Phương Thịnh |
24 | Phong Mỹ, phần còn lại Gáo Giồng | Phong Mỹ |
25 | Phương Trà, Ba Sao | Ba Sao |
26 | thị trấn Mỹ Thọ, Mỹ Hội (Cao Lãnh), Mỹ Xương, Mỹ Thọ | Mỹ Thọ |
27 | Tân Hội Trung, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung | Bình Hàng Trung |
28 | Mỹ Long, Bình Thạnh (Cao Lãnh), Mỹ Hiệp | Mỹ Hiệp |
29 | Tân Mỹ (Lấp Vò), Hội An Đông, Mỹ An Hưng A, Mỹ An Hưng B | Mỹ An Hưng |
30 | Long Hưng A, Long Hưng B, Tân Khánh Trung | Tân Khánh Trung |
31 | thị trấn Lấp Vò, Bình Thành (Lấp Vò), Vĩnh Thạnh, Bình Thạnh Trung | Lấp Vò |
32 | Tân Thành, Tân Phước (Lai Vung), Định An, Định Yên | Lai Vung |
33 | thị trấn Lai Vung, Long Hậu, Long Thắng, Hòa Long | Hòa Long |
34 | Tân Hòa (Lai Vung), Định Hòa, Vĩnh Thới, Phong Hòa | Phong Hòa |
35 | Tân Phú Đông, Hòa Thành, Tân Dương | Tân Dương |
36 | thị trấn Cái Tàu Hạ, An Phú Thuận, An Hiệp, An Nhơn, Phú Hựu | Phú Hựu |
37 | Hòa Tân, An Khánh, Tân Nhuận Đông | Tân Nhuận Đông |
38 | Tân Bình, Tân Phú (Châu Thành), Phú Long, Tân Phú Trung | Tân Phú Trung |
39 | Tân Hội, Tân Phú (Cai Lậy), Mỹ Hạnh Đông | Tân Phú |
40 | Tân Thanh, Tân Hưng, An Thái Trung | Thanh Hưng |
41 | Hòa Hưng, Mỹ Lương, An Hữu | An Hữu |
42 | An Thái Đông, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B | Mỹ Lợi |
43 | Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây | Mỹ Đức Tây |
44 | Mỹ Tân (Cái Bè), Mỹ Trung, Thiện Trung | Mỹ Thiện |
45 | Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh | Hậu Mỹ |
46 | Mỹ Hội (Cái Bè), An Cư, Hậu Thành, Hậu Mỹ Phú | Hội Cư |
47 | thị trấn Cái Bè, Đông Hòa Hiệp, Hòa Khánh | Cái Bè |
48 | Phú Nhuận, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam | Mỹ Thành |
49 | Phú Cường (Cai Lậy), Thạnh Lộc | Thạnh Phú |
50 | thị trấn Bình Phú, Phú An, Cẩm Sơn | Bình Phú |
51 | Tân Phong, Hội Xuân, Hiệp Đức | Hiệp Đức |
52 | Mỹ Long (Cai Lậy), Long Trung, Long Tiên | Long Tiên |
53 | Tam Bình, Ngũ Hiệp | Ngũ Hiệp |
54 | thị trấn Mỹ Phước, Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông | Tân Phước 1 |
55 | Thạnh Tân, Thạnh Hòa, Tân Hòa Tây | Tân Phước 2 |
56 | Phước Lập, Tân Lập 1, Tân Lập 2 | Tân Phước 3 |
57 | Hưng Thạnh (Tân Phước), Phú Mỹ, Tân Hòa Thành | Hưng Thạnh |
58 | Tân Lý Đông, Tân Hội Đông, Tân Hương | Tân Hương |
59 | thị trấn Tân Hiệp, Thân Cửu Nghĩa, Long An | Châu Thành |
60 | Tam Hiệp, Thạnh Phú, Long Hưng | Long Hưng |
61 | Nhị Bình, Đông Hòa, Long Định | Long Định |
62 | Điềm Hy, Bình Trưng | Bình Trưng |
63 | Phú Phong, Bàn Long, Vĩnh Kim | Vĩnh Kim |
64 | Song Thuận, Bình Đức, Kim Sơn | Kim Sơn |
65 | Trung Hòa, Hòa Tịnh, Tân Bình Thạnh, Mỹ Tịnh An | Mỹ Tịnh An |
66 | Thanh Bình, Phú Kiết, Lương Hòa Lạc | Lương Hòa Lạc |
67 | Đăng Hưng Phước, Quơn Long, Tân Thuận Bình | Tân Thuận Bình |
68 | thị trấn Chợ Gạo, Long Bình Điền, Song Bình | Chợ Gạo |
69 | Bình Phan, Bình Phục Nhứt, An Thạnh Thủy | An Thạnh Thủy |
70 | Xuân Đông, Hòa Định, Bình Ninh | Bình Ninh |
71 | thị trấn Vĩnh Bình, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị | Vĩnh Bình |
72 | Bình Nhì, Đồng Thạnh, Đồng Sơn | Đồng Sơn |
73 | Bình Phú (Gò Công Tây), Thành Công, Yên Luông | Phú Thành |
74 | Bình Tân, Long Bình | Long Bình |
75 | Long Vĩnh, Vĩnh Hựu | Vĩnh Hựu |
76 | Tân Thành (Gò Công Đông), Tăng Hòa | Gò Công Đông |
77 | Bình Ân, Tân Điền | Tân Điền |
78 | thị trấn Tân Hòa, Phước Trung, Bình Nghị | Tân Hòa |
79 | Tân Phước (Gò Công Đông), Tân Tây, Tân Đông | Tân Đông |
80 | thị trấn Vàm Láng, Kiểng Phước, Gia Thuận | Gia Thuận |
81 | Tân Phú, Tân Thạnh (Tân Phú Đông), Tân Thới | Tân Thới |
82 | Phú Thạnh, Phú Đông, Phú Tân | Tân Phú Đông |
83 | Phường 1, Phường 2 (Mỹ Tho), Tân Long | Mỹ Tho |
84 | Phường 4, Phường 5 (Mỹ Tho), Đạo Thạnh | Đạo Thạnh |
85 | Phường 9 (Mỹ Tho), Tân Mỹ Chánh, Mỹ Phong | Mỹ Phong |
86 | Phường 6 (Mỹ Tho), Thới Sơn | Thới Sơn |
87 | Phường 10, Phước Thạnh, Trung An | Trung An |
88 | Phường 1, Phường 5 (Gò Công), Long Hòa | Gò Công |
89 | Phường 2 (Gò Công), Long Thuận | Long Thuận |
90 | Long Chánh, Bình Xuân | Bình Xuân |
91 | Long Hưng, Tân Trung, Bình Đông | Sơn Qui |
92 | An Lộc, An Bình A, An Bình B | An Bình |
93 | An Thạnh, Bình Thạnh, Tân Hội (Hồng Ngự) | Hồng Ngự |
94 | An Lạc, Thường Thới Hậu A, Thường Lạc | Thường Lạc |
95 | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 6 (Cao Lãnh), Hòa Thuận, Hòa An, Tịnh Thới, Tân Thuận Tây, Tân Thuận Đông | Cao Lãnh |
96 | Mỹ Ngãi, Mỹ Tân (Cao Lãnh), Tân Nghĩa | Mỹ Ngãi |
97 | Mỹ Phú, Nhị Mỹ, An Bình, Mỹ Trà | Mỹ Trà |
98 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (Sa Đéc), An Hòa, Tân Quy Đông, Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây | Sa Đéc |
99 | Phường 1, Phường 3 (Cai Lậy), Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Phước Tây | Mỹ Phước Tây |
100 | Phường 2, Tân Bình (Cai Lậy), Thanh Hòa | Thanh Hòa |
101 | Phường 4, Phường 5 (Cai Lậy), Long Khánh | Cai Lậy |
102 | phường Nhị Mỹ, Phú Quý, Nhị Quý | Nhị Quý |

Tra cứu 2026 danh sách các huyện xã phải sáp nhập Đồng Tháp? Danh sách xã phường tỉnh Đồng Tháp mới (Hình từ Internet)
Tỉnh Đồng Tháp sau sáp nhập có các xã phường biên giới nào?
Sau điều chỉnh đơn vị hành chính, cấp huyện dừng hoạt động từ 01/7/2025, xã phường thị trấn đồng loạt sắp xếp điều chỉnh lại, do đó, sau sáp nhập, phạm vi địa giới hành chính của các phường xã biên giới cũng sẽ có sự thay đổi.
Dưới đây là danh sách các xã biên giới Đồng Tháp sau sáp nhập, được quy định tại Phụ lục I, II ban hành kèm Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 299/2025/NĐ-CP:
STT | Các xã biên giới sau sáp nhập tại Đồng Tháp | ĐVHC trước sáp nhập |
Xã biên giới đất liền |
|
|
1 | Xã Tân Thành | Xã Thông Bình, xã Tân Thành A |
2 | Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B, xã Tân Hộ Cơ |
3 | Xã Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), xã Tân Công Chí |
4 | Phường Hồng Ngự | Phường An Thạnh, xã Bình Thạnh, xã Tân Hội (TP. Hồng Ngự) |
5 | Phường Thường Lạc | Phường An Lạc, xã Thường Thới Hậu A, xã Thường Lạc |
6 | Xã Thường Phước | Thị trấn Thường Thới Tiền, xã Thường Phước 1, xã Thường Phước 2 |
Xã biên giới biển |
|
|
7 | Xã Tân Đông | Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), xã Tân Tây, xã Tân Đông |
8 | Xã Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, xã Kiểng Phước, xã Gia Thuận |
9 | Xã Tân Điền | Xã Bình Ân, xã Tân Điền |
10 | Xã Gò Công Đông | Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), xã Tăng Hòa |
11 | Xã Tân Phú Đông | Xã Phú Thạnh, xã Phú Đông, xã Phú Tân |
Biển số xe tỉnh Đồng Tháp mới sau khi sáp nhập tỉnh 2025
Theo quy định tại Điều 10 Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 190/2025/QH15 như sau:
Điều 10. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành, cấp
1. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành, cấp trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, chức danh tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn hoặc cơ quan, người có thẩm quyền.
2. Không được yêu cầu tổ chức, cá nhân làm thủ tục cấp đổi giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền cấp trước khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước khi các giấy tờ này chưa hết thời hạn sử dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
3. Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn được áp dụng do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành hoặc liên tịch với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ khác ban hành trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước mà sau khi sắp xếp không xác định được cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ văn bản.
Như vậy, có thể hiểu sau sáp nhập tỉnh, biển số xe chưa hết hiệu lực hay chưa hết thời hạn sử dụng thì vẫn sử dụng bình thường mà không cần phải đổi.
Bên cạnh đó, theo thông tin của Cục CSGT về việc đăng ký cấp biển số xe, thì sau khi hợp nhất các địa phương, biển số xe các địa phương được giữ nguyên, đối với các địa phương được sáp nhập, biển số xe là biển số các địa phương trước khi hợp nhất.
Hiện nay, các quy định liên quan biển số xe, đăng ký xe đang áp dụng theo hướng dẫn của Thông tư 79/2024/TT-BCA. Theo đó, biển số xe tỉnh Đồng Tháp mới là biển số xe của 2 tỉnh cũ trước khi sáp nhập: Đồng Tháp, Tiền Giang, cụ thể
Tỉnh, thành | Biển số xe sau sáp nhập |
Đồng Tháp | 63, 66 |
Trên đây là nội dung cho "Tra cứu 2026 danh sách các huyện xã phải sáp nhập Đồng Tháp? Danh sách xã phường tỉnh Đồng Tháp mới"
