Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

Chuyên viên pháp lý: Nguyễn Ngọc Thùy Dương
Tham vấn bởi Luật sư: Phạm Thanh Hữu
Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

Mua bán Đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán Đất trên toàn quốc

Nội dung chính

    Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

    Căn cứ Phụ lục ban hành kèm Tải Okvip APK 23/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An, Bồi thường, Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026 như sau:

    Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

     

     ĐVT: đồng

    STT

    Loại vật nuôi

    Số vật nuôi tương đương 1 ĐVN (Con)

    Chi phí hỗ trợ di dời 1 ĐVN (VNĐ)

    Khoảng cách di dời

    <10km

    (L = 1)

    10 ÷ 20 km

    (L = 1,5)

    > 20 km (L = 2)

    I

    Lợn

     

     

     

     

     

    1

    Lợn dưới 28 ngày tuổi

    63

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    2

    Lợn thịt

     

     

     

     

     

    -

    Lợn nội

    6

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    -

    Lợn ngoại

    5

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    3

    Lợn nái

     

     

     

     

     

    -

    Lợn nội

    3

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    -

    Lợn ngoại

    2

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    4

    Lợn đực

    2

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    II

    Gia cầm

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

    1.1

    Gà nội

    333

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    1.2

    Gà công nghiệp

     

     

     

     

     

    -

    Gà hướng thịt

    200

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    -

    Gà hướng trứng

    278

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    2

    Vịt

     

     

     

     

     

    2.1

    Vịt hướng thịt

     

     

     

     

     

    -

    Vịt nội

    278

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    -

    Vịt ngoại

    200

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    2.2

    Vịt hướng trứng

    333

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    3

    Ngan

    179

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    4

    Ngỗng

    125

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    5

    Chim cút

    3333

    1.256.000

    1.256.000

    1.884.000

    2.512.000

    6

    Bồ câu

    833

    1.146.000

    1.146.000

    1.719.000

    2.292.000

    7

    Đà điểu

    6

    543.000

    543.000

    814.500

    1.086.000

    III

     

     

     

     

     

    1

    Bê dưới 6 tháng tuổi

    5

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    2

    Bò thịt

     

     

     

     

     

    -

    Bò nội

    3

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    -

    Bò ngoại, bò lai

    1

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    3

    Bò sữa

    1

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    IV

    Trâu

     

     

     

     

     

    1

    Nghé dưới 6 tháng tuổi

    4

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    2

    Trâu

    1

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    V

    Gia súc khác

     

     

     

     

     

    1

    Ngựa

    3

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    2

    20

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    3

    Cừu

    17

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    4

    Thỏ

    200

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    VI

    Động vật khác

     

     

     

     

     

    1

    Hươu sao

    10

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    2

    Chó nuôi để kinh doanh

     

     

     

     

     

    -

    Chó có trọng lượng dưới 5 kg

    182

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    -

    Chó có trọng lượng từ 5 kg đến dưới 20 kg

    40

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    -

    Chó có trọng lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg

    14

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    3

    Chó có trọng lượng từ 50 kg trở lên

    8

    643.000

    643.000

    964.500

    1.286.000

    4

    Vịt trời

    333

    916.000

    916.000

    1.374.000

    1.832.000

    5

    Dông

    1.389

    1.213.000

    1.213.000

    1.819.500

    2.426.000

    6

    Rồng đất

    1.000

    1.213.000

    1.213.000

    1.819.500

    2.426.000

    7

    Ong mật

    Thùng/Đàn

    113.000

    113.000

    169.500

    226.000

    8

    Vật nuôi khác (Được phép chăn nuôi)

    500 kg tương đương 1ĐVN

    500.000

    500.000

    750.000

    1.000.000

    Ghi chú:

    - Số con vật nuôi tương đương với 1 Đơn vị nuôi (ĐVN) được quy định tại Phụ lục V: Hệ số đơn vị vật nuôi và công thức chuyển đổi, ban hành kèm theo Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.

    - Đơn giá hỗ trợ di dời trên bao gồm: cước vận chuyển, công bốc xếp, vật tư dụng cụ phục vụ di dời.

     

    Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

    Đơn giá bồi thường vật nuôi không phải thủy sản khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026 (Hình từ Internet)

    Nguyên tắc bồi thường cây trồng, vật nuôi, hỗ trợ di dời vật nuôi khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

    Căn cứ Điều 4 Tải Okvip APK 23/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An, nguyên tắc bồi thường cây trồng, vật nuôi, hỗ trợ di dời vật nuôi khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026 như sau:

    Nguyên tắc bồi thường cây trồng, vật nuôi, hỗ trợ di dời vật nuôi khi thu hồi đất tại tỉnh Nghệ An từ 26 4 2026

    - Chỉ bồi thường cho cây trồng, vật nuôi của chủ sở hữu tài sản, được tạo lập trước thời điểm thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

    - Việc bồi thường, hỗ trợ trên nguyên tắc thống kê thực tế sản lượng, số lượng cây, diện tích cây trồng, diện tích có nuôi trồng thủy sản, số lượng, sản lượng vật nuôi trên diện tích đất bị thu hồi của tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

    - Đối với các loại cây trồng, vật nuôi chưa có trong Tải Okvip APK này, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định loại cây trồng, vật nuôi tương đương tại Tải Okvip APK này để lập và phê duyệt phương án bồi thường. Trường hợp không xác định được cây trồng, vật nuôi tương đương thì Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát tổng hợp báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Tải Okvip APK.

    Bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất từ 31/01/2026 ra sao?

    Căn cứ tại Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 10 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 151/2025/NĐ-CP và khoản 4 Điều 11 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 49/2026/NĐ-CP quy định về bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất như sau:

    (1) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại, dịch vụ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, không có giấy tờ về quyền sử dụng đất nếu đủ điều kiện được bồi thường quy định tại khoản 1 Điều 5 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP thì được bồi thường theo diện tích đã sử dụng bị thu hồi; loại đất tính bồi thường được áp dụng như đối với trường hợp đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất ổn định lâu dài.

    (2) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, có vi phạm pháp luật về đất đai nếu đủ điều kiện được bồi thường quy định tại khoản 2 Điều 5 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP thì được bồi thường về đất theo diện tích đã sử dụng bị thu hồi; loại đất tính bồi thường được áp dụng như đối với trường hợp đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất ổn định lâu dài.

    (3) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở do được giao không đúng thẩm quyền hoặc sử dụng đất do mua, nhận thanh lý, hóa giá, phân phối nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất không đúng quy định trước ngày Luật Đất đai 2024 có hiệu lực thi hành, nếu đủ điều kiện được bồi thường quy định tại khoản 3 Điều 5 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP thì việc bồi thường về đất thực hiện theo quy định như sau:

    - Đất đã được sử dụng ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì được bồi thường về đất theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 8 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP;

    - Đất đã được sử dụng ổn định từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì được bồi thường về đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP;

    - Trường hợp đất được giao từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 đến trước ngày Luật Đất đai 2024 có hiệu lực thi hành, có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất thì được bồi thường về đất theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP.

    (4) Việc bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở thuộc đất sử dụng có thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 99 Luật Đất đai 2024 được thực hiện như sau:

    - Trường hợp được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi thì thời hạn sử dụng đất được bồi thường là thời hạn sử dụng còn lại của đất thu hồi.

    Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu tăng thời hạn sử dụng đất thì thời hạn sử dụng đất được xác định theo quy định tại Điều 172 Luật Đất đai 2024 và người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với thời hạn được tăng thêm so với thời hạn sử dụng đất còn lại của đất thu hồi;

    - Trường hợp bồi thường bằng tiền thì việc xác định theo quy định tại khoản 7 Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP;

    - Trường hợp bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở thì thực hiện theo quy định tại Điều 4 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP.

    (5) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được bồi thường về đất theo quy định tại khoản 2 Điều 99 Luật Đất đai 2024 thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP.

    (6) Trường hợp người sử dụng đất được bồi thường về đất theo quy định tại Điều 100 Luật Đất đai 2024 thì thực hiện như sau:

    - Việc bồi thường bằng đất được thực hiện đối với trường hợp thu hồi toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc diện tích còn lại sau khi thu hồi không đủ điều kiện để dự án tiếp tục và được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP;

    - Trường hợp được bồi thường bằng tiền thì việc xác định số tiền bồi thường thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP.

    (7) Trường hợp người đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở thuộc đất sử dụng có thời hạn mà được bồi thường bằng tiền theo quy định tại Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP thì được xác định như sau:

    Trong đó:

    Tbt: Số tiền được bồi thường;

    G: Giá đất tính theo bảng giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 5 Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 254/2025/QH15 hoặc tính theo giá đất cụ thể đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 7 Okvip69 Casino online, Thể thao, Xổ số, Bắn cá, Đá gà, Nổ hũ 254/2025/QH15 tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

    S: Diện tích đất thu hồi;

    T1: Thời hạn sử dụng đất;

    T2: Thời hạn sử dụng đất còn lại: bằng (=) thời hạn sử dụng đất trừ (-) thời hạn đã sử dụng đất tính đến thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

    (8) Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng ổn định lâu dài mà có đủ điều kiện được bồi thường theo quy định khi Nhà nước thu hồi đất thì được bồi thường theo loại đất thu hồi quy định tại khoản 4 Điều 171 Luật Đất đai 2024.

    (9) Đối với phần diện tích thu hồi còn lại của Thương hiệu OK VIP com lĩnh mới nhưng không được bồi thường về đất theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Liên Minh Game Trực Tuyến Uy Tín Số 1 Hiện Nay 88/2024/NĐ-CP thì Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tình hình thực tế tại địa phương Tải Okvip APK hỗ trợ khác đối với từng dự án cụ thể.

    saved-content
    unsaved-content
    1